ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vốn dĩ trong tiếng Anh

Vốn dĩ

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vốn dĩ(Trạng từ)

01

Như vốn [nhưng nghĩa mạnh hơn]

Originally; inherently; by nature — used to say that something was true from the beginning (stronger than “originally”)

本来

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vốn dĩ/

vốn dĩ — (formal) originally, inherently; (informal) vốn — trạng từ. Vốn dĩ chỉ tình trạng, bản chất hoặc lý do có từ trước, thường dùng để nhấn mạnh điều hiển nhiên hoặc nguyên nhân gốc. Dùng dạng đầy đủ “vốn dĩ” trong văn viết, trang trọng hoặc giải thích; dùng “vốn” trong hội thoại, thân mật hoặc khi muốn câu ngắn gọn, không mang sắc thái xúc phạm.

vốn dĩ — (formal) originally, inherently; (informal) vốn — trạng từ. Vốn dĩ chỉ tình trạng, bản chất hoặc lý do có từ trước, thường dùng để nhấn mạnh điều hiển nhiên hoặc nguyên nhân gốc. Dùng dạng đầy đủ “vốn dĩ” trong văn viết, trang trọng hoặc giải thích; dùng “vốn” trong hội thoại, thân mật hoặc khi muốn câu ngắn gọn, không mang sắc thái xúc phạm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.