ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vòng đeo tay trong tiếng Anh

Vòng đeo tay

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vòng đeo tay(Danh từ)

01

Đồ trang sức hình vòng tròn, thường bằng kim loại, nhựa, hoặc các vật liệu khác, dùng để đeo quanh cổ tay.

A circular piece of jewelry worn around the wrist, usually made of metal, plastic, or other materials — commonly called a bracelet or wristband.

手镯

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vòng đeo tay/

vòng đeo tay: bracelet (formal) — wristband (informal). Danh từ. Vật trang sức hoặc phụ kiện đeo quanh cổ tay, làm từ kim loại, dây, vải hoặc nhựa, dùng để trang trí, biểu thị phong cách hoặc chức năng (ví dụ kiểm soát truy cập). Dùng “bracelet” trong văn viết trang trọng, mô tả đồ trang sức; dùng “wristband” khi nói thân mật, về phụ kiện thể thao, quảng cáo hoặc nhựa kiểm soát sự kiện.

vòng đeo tay: bracelet (formal) — wristband (informal). Danh từ. Vật trang sức hoặc phụ kiện đeo quanh cổ tay, làm từ kim loại, dây, vải hoặc nhựa, dùng để trang trí, biểu thị phong cách hoặc chức năng (ví dụ kiểm soát truy cập). Dùng “bracelet” trong văn viết trang trọng, mô tả đồ trang sức; dùng “wristband” khi nói thân mật, về phụ kiện thể thao, quảng cáo hoặc nhựa kiểm soát sự kiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.