Vong gia thất thổ

Vong gia thất thổ(Động từ)
Mất hết nhà cửa, ruộng đất.
To lose all one’s homes and land; to be stripped of all property and become landless
失去所有家园和土地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ancestral retribution; (informal) không có cách dịch thông dụng. Thành ngữ, danh từ ghép. Chỉ việc oan sai hoặc họa liên quan đến dòng họ, đất đai do tội lỗi, thất lạc hoặc tranh chấp gây ra, thường mang ý đổ lỗi cho số mệnh hoặc nghiệp chướng của gia tộc. Dùng trong văn viết trang trọng, lịch sử hoặc khi bàn về truyền thống; tránh dùng nói chuyện thân mật, thay bằng từ ngắn gọn, cụ thể hơn khi giao tiếp hàng ngày.
(formal) ancestral retribution; (informal) không có cách dịch thông dụng. Thành ngữ, danh từ ghép. Chỉ việc oan sai hoặc họa liên quan đến dòng họ, đất đai do tội lỗi, thất lạc hoặc tranh chấp gây ra, thường mang ý đổ lỗi cho số mệnh hoặc nghiệp chướng của gia tộc. Dùng trong văn viết trang trọng, lịch sử hoặc khi bàn về truyền thống; tránh dùng nói chuyện thân mật, thay bằng từ ngắn gọn, cụ thể hơn khi giao tiếp hàng ngày.
