Vớt vát

Vớt vát(Động từ)
Cố lấy lại, giữ lại được phần nào hay phần ấy
To salvage or recover something partially; to try to save or keep at least a part of what was lost
挽回部分损失
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vớt vát (English: salvage, make up for) *(formal)*; không có từ thông dụng hoàn toàn tương đương *(informal)*. Động từ: chỉ hành động cố gắng lấy lại hoặc thu lại những gì còn lại sau tổn thất. Nghĩa phổ biến là cứu vãn tình hình hoặc kiếm chút lợi lộc nhỏ sau thất bại lớn. Dùng dạng chính thức khi nói về khôi phục tổn thất; tránh dùng trong văn trang trọng nếu nghĩa là “chộp lấy chút ít” quá đời thường.
vớt vát (English: salvage, make up for) *(formal)*; không có từ thông dụng hoàn toàn tương đương *(informal)*. Động từ: chỉ hành động cố gắng lấy lại hoặc thu lại những gì còn lại sau tổn thất. Nghĩa phổ biến là cứu vãn tình hình hoặc kiếm chút lợi lộc nhỏ sau thất bại lớn. Dùng dạng chính thức khi nói về khôi phục tổn thất; tránh dùng trong văn trang trọng nếu nghĩa là “chộp lấy chút ít” quá đời thường.
