ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vực trong tiếng Anh

Vực

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vực(Danh từ)

01

Chỗ nước sâu nhất ở sông, hồ hoặc biển

The deepest part of a river, lake, or sea (a deep area or hole in the water)

水深处

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỗ thung lũng sâu trong núi, hai bên có vách dựng đứng

A deep valley or gorge between steep, often rocky sides — a narrow, steep-sided ravine in the mountains

深谷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lượng đựng vừa đầy đến miệng đồ đong

A container or vessel filled to the brim (used for measuring or holding liquids or grains) — essentially a full measuring container

满容器

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vực(Động từ)

01

Nâng, đỡ cho ngồi dậy, đứng dậy

To lift or help someone up (physically), e.g., to lift someone into a sitting or standing position

扶起来

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giúp đỡ cho vượt qua tình trạng yếu kém để vươn lên

To help someone overcome weakness or difficulty so they can improve or rise up; to support and uplift someone

帮助克服困难

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tập, luyện cho con vật còn non hoặc chưa quen biết làm việc

To train or accustom a young or inexperienced animal to do work or obey commands (e.g., to break or train a horse)

训练

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vực/

(formal) abyss; (informal) chasm. Danh từ. 'Vực' là danh từ chỉ khoảng không gian sâu, hố sâu hoặc vực nước giữa hai bờ, thường mang nghĩa khoảng cách lớn hoặc nguy hiểm. Dùng dạng trang trọng trong văn viết, học thuật và mô tả địa lý; dạng thông tục 'chasm' khi nói dễ hiểu với người học tiếng Anh hoặc mô tả hình ảnh, cảm xúc tiêu biểu trong hội thoại không chính thức.

(formal) abyss; (informal) chasm. Danh từ. 'Vực' là danh từ chỉ khoảng không gian sâu, hố sâu hoặc vực nước giữa hai bờ, thường mang nghĩa khoảng cách lớn hoặc nguy hiểm. Dùng dạng trang trọng trong văn viết, học thuật và mô tả địa lý; dạng thông tục 'chasm' khi nói dễ hiểu với người học tiếng Anh hoặc mô tả hình ảnh, cảm xúc tiêu biểu trong hội thoại không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.