ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vùng cao trong tiếng Anh

Vùng cao

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vùng cao (Danh từ)

01

Vùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng

Mountainous area — a region of hills and mountains, often rural and populated by small villages, contrasted with the plains

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vùng cao/

vùng cao — English: (formal) highlands; (informal) uplands. Danh từ: chỉ khu vực địa lý nằm ở độ cao lớn so với vùng đồng bằng. Nghĩa phổ biến: vùng đất đồi núi, khí hậu mát, dân cư thưa. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal khi viết báo, văn bản học thuật; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả ngắn gọn trên báo chí, du lịch.

vùng cao — English: (formal) highlands; (informal) uplands. Danh từ: chỉ khu vực địa lý nằm ở độ cao lớn so với vùng đồng bằng. Nghĩa phổ biến: vùng đất đồi núi, khí hậu mát, dân cư thưa. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal khi viết báo, văn bản học thuật; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả ngắn gọn trên báo chí, du lịch.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.