Vững chí

Vững chí(Cụm từ)
Có lòng quyết tâm, kiên định, không bị dao động hay chùn bước trước khó khăn.
Determined and steadfast; having firm resolve and not easily shaken or discouraged by difficulties.
坚定不移
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vững chí: (formal) steadfast, resolute. Từ loại: tính từ ghép. Định nghĩa ngắn: diễn tả ý chí, lòng quyết tâm vững vàng, không dễ lung lay trước khó khăn. Hướng dẫn dùng: dùng trong văn viết, nói trang trọng khi khen phẩm chất kiên định; trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng các từ informal như “vững lòng” hoặc “kiên định” tùy ngữ cảnh, tránh dùng “vững chí” cho trạng thái nhất thời.
vững chí: (formal) steadfast, resolute. Từ loại: tính từ ghép. Định nghĩa ngắn: diễn tả ý chí, lòng quyết tâm vững vàng, không dễ lung lay trước khó khăn. Hướng dẫn dùng: dùng trong văn viết, nói trang trọng khi khen phẩm chất kiên định; trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng các từ informal như “vững lòng” hoặc “kiên định” tùy ngữ cảnh, tránh dùng “vững chí” cho trạng thái nhất thời.
