ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vượt lên trước trong tiếng Anh

Vượt lên trước

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vượt lên trước(Cụm từ)

01

Thắng hoặc thành công hơn người khác; đi đầu, dẫn đầu trong một cuộc thi, sự cạnh tranh hoặc trong cuộc sống

To get ahead of others; to win or be more successful than others; to lead or take the lead in a competition, race, or in life

领先

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vượt lên trước/

Vượt lên trước: (formal) overtake, get ahead; (informal) pull ahead. Động từ chỉ hành động vượt qua người, vật hoặc hoàn cảnh để chiếm vị trí dẫn đầu. Nghĩa phổ biến là vượt về mặt vị trí hoặc tiến bộ hơn người khác. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trong thể thao hoặc trao đổi hằng ngày.

Vượt lên trước: (formal) overtake, get ahead; (informal) pull ahead. Động từ chỉ hành động vượt qua người, vật hoặc hoàn cảnh để chiếm vị trí dẫn đầu. Nghĩa phổ biến là vượt về mặt vị trí hoặc tiến bộ hơn người khác. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trong thể thao hoặc trao đổi hằng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.