Vượt lên trước

Vượt lên trước(Cụm từ)
Thắng hoặc thành công hơn người khác; đi đầu, dẫn đầu trong một cuộc thi, sự cạnh tranh hoặc trong cuộc sống
To get ahead of others; to win or be more successful than others; to lead or take the lead in a competition, race, or in life
领先
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Vượt lên trước: (formal) overtake, get ahead; (informal) pull ahead. Động từ chỉ hành động vượt qua người, vật hoặc hoàn cảnh để chiếm vị trí dẫn đầu. Nghĩa phổ biến là vượt về mặt vị trí hoặc tiến bộ hơn người khác. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trong thể thao hoặc trao đổi hằng ngày.
Vượt lên trước: (formal) overtake, get ahead; (informal) pull ahead. Động từ chỉ hành động vượt qua người, vật hoặc hoàn cảnh để chiếm vị trí dẫn đầu. Nghĩa phổ biến là vượt về mặt vị trí hoặc tiến bộ hơn người khác. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trong thể thao hoặc trao đổi hằng ngày.
