Vượt qua

Vượt qua(Động từ)
Hoàn thành một công trình, nhiệm vụ.
To complete or get through a task, project, or challenge (to finish successfully)
完成任务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vượt qua — overcome (formal), get past/beat (informal). Động từ chỉ hành động thắng được chướng ngại, khó khăn hoặc vượt qua một giới hạn. Nghĩa phổ biến là giải quyết hoặc chiến thắng điều cản trở tiến trình. Dùng dạng formal khi viết luận, báo cáo hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng informal trong hội thoại thân mật, miêu tả cảm xúc cá nhân hoặc kể chuyện hàng ngày.
vượt qua — overcome (formal), get past/beat (informal). Động từ chỉ hành động thắng được chướng ngại, khó khăn hoặc vượt qua một giới hạn. Nghĩa phổ biến là giải quyết hoặc chiến thắng điều cản trở tiến trình. Dùng dạng formal khi viết luận, báo cáo hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; dùng informal trong hội thoại thân mật, miêu tả cảm xúc cá nhân hoặc kể chuyện hàng ngày.
