Vượt rào

Vượt rào(Động từ)
Như phá rào
To climb over a fence (to break through or go past a barrier)
翻越障碍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vượt rào: (formal) climb over a fence; (informal) cheat/step out. Động từ ghép chỉ hành động vượt qua rào chắn vật lý hoặc nghĩa bóng là ngoại tình/vi phạm ranh giới. Nghĩa phổ biến là trèo qua hàng rào để vào khu vực khác; nghĩa bóng dùng khi ai đó phản bội bạn đời hoặc vi phạm quy tắc. Dùng (formal) cho hành động vật lý, dùng (informal) khi nói chuyện đời tư, thân mật hoặc miêu tả vi phạm.
vượt rào: (formal) climb over a fence; (informal) cheat/step out. Động từ ghép chỉ hành động vượt qua rào chắn vật lý hoặc nghĩa bóng là ngoại tình/vi phạm ranh giới. Nghĩa phổ biến là trèo qua hàng rào để vào khu vực khác; nghĩa bóng dùng khi ai đó phản bội bạn đời hoặc vi phạm quy tắc. Dùng (formal) cho hành động vật lý, dùng (informal) khi nói chuyện đời tư, thân mật hoặc miêu tả vi phạm.
