ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vứt bỏ trong tiếng Anh

Vứt bỏ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vứt bỏ(Động từ)

01

Là hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.

To throw something away or get rid of it because you no longer need or use it.

扔掉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vứt bỏ/

vứt bỏ — throw away (informal), discard/dispose of (formal). Động từ chỉ hành động loại bỏ vật dụng, rác hoặc thứ không cần nữa. Nghĩa chính là đem đi nơi khác để không còn sử dụng hoặc sở hữu. Dùng dạng chính thức (discard/dispose of) trong văn bản, báo cáo, hướng dẫn; dùng dạng thông tục (throw away) trong hội thoại hàng ngày hoặc khi nói nhanh, thân mật.

vứt bỏ — throw away (informal), discard/dispose of (formal). Động từ chỉ hành động loại bỏ vật dụng, rác hoặc thứ không cần nữa. Nghĩa chính là đem đi nơi khác để không còn sử dụng hoặc sở hữu. Dùng dạng chính thức (discard/dispose of) trong văn bản, báo cáo, hướng dẫn; dùng dạng thông tục (throw away) trong hội thoại hàng ngày hoặc khi nói nhanh, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.