ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Wc trong tiếng Anh

Wc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wc(Danh từ)

01

(A: water closet, viết tắt) (kí hiệu đề trên biển hoặc cửa ở nơi công cộng) nhà vệ sinh.

WC (abbreviation for “water closet”): a sign or label indicating a public restroom/toilet

卫生间

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/wc/

wc: (formal) restroom, toilet; (informal) loo. Danh từ chỉ nơi vệ sinh công cộng hoặc riêng tư. WC dùng để chỉ phòng có bồn cầu và lavabo, phục vụ nhu cầu đại tiểu tiện và rửa tay. Dùng từ chính thức “restroom/toilet” trong giao tiếp trang trọng, hướng dẫn hoặc biển chỉ dẫn; dùng “loo” khi nói thân mật, thân thiện hoặc trong văn nói không chính thức.

wc: (formal) restroom, toilet; (informal) loo. Danh từ chỉ nơi vệ sinh công cộng hoặc riêng tư. WC dùng để chỉ phòng có bồn cầu và lavabo, phục vụ nhu cầu đại tiểu tiện và rửa tay. Dùng từ chính thức “restroom/toilet” trong giao tiếp trang trọng, hướng dẫn hoặc biển chỉ dẫn; dùng “loo” khi nói thân mật, thân thiện hoặc trong văn nói không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.