Wc

Wc(Danh từ)
(A: water closet, viết tắt) (kí hiệu đề trên biển hoặc cửa ở nơi công cộng) nhà vệ sinh.
WC (abbreviation for “water closet”): a sign or label indicating a public restroom/toilet
卫生间
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
wc: (formal) restroom, toilet; (informal) loo. Danh từ chỉ nơi vệ sinh công cộng hoặc riêng tư. WC dùng để chỉ phòng có bồn cầu và lavabo, phục vụ nhu cầu đại tiểu tiện và rửa tay. Dùng từ chính thức “restroom/toilet” trong giao tiếp trang trọng, hướng dẫn hoặc biển chỉ dẫn; dùng “loo” khi nói thân mật, thân thiện hoặc trong văn nói không chính thức.
wc: (formal) restroom, toilet; (informal) loo. Danh từ chỉ nơi vệ sinh công cộng hoặc riêng tư. WC dùng để chỉ phòng có bồn cầu và lavabo, phục vụ nhu cầu đại tiểu tiện và rửa tay. Dùng từ chính thức “restroom/toilet” trong giao tiếp trang trọng, hướng dẫn hoặc biển chỉ dẫn; dùng “loo” khi nói thân mật, thân thiện hoặc trong văn nói không chính thức.
