Xác minh

Xác minh(Động từ)
Làm cho rõ sự thật qua thực tế và chứng cớ cụ thể
To verify; to make something clear or confirm its truth using facts and concrete evidence
验证
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xác minh: verify, confirm (formal). động từ chỉ hành động kiểm tra, đối chiếu thông tin hoặc tài liệu để đảm bảo tính chính xác và hợp lệ. Dùng trong văn viết, công việc hành chính, pháp lý hoặc khi cần độ tin cậy cao; thay thế thông tục như “kiểm tra” khi muốn trang trọng. Không dùng để chỉ kiểm tra sơ bộ hoặc thăm dò thông tin không chính thức.
xác minh: verify, confirm (formal). động từ chỉ hành động kiểm tra, đối chiếu thông tin hoặc tài liệu để đảm bảo tính chính xác và hợp lệ. Dùng trong văn viết, công việc hành chính, pháp lý hoặc khi cần độ tin cậy cao; thay thế thông tục như “kiểm tra” khi muốn trang trọng. Không dùng để chỉ kiểm tra sơ bộ hoặc thăm dò thông tin không chính thức.
