Xác xơ

Xác xơ(Tính từ)
Như xơ xác
Shabby and desolate; appearing neglected, forlorn, or rundown (like “xơ xác” in Vietnamese)
破旧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ragged; (informal) scraggly. Tính từ. “xác xơ” mô tả trạng thái gầy gò, héo hon hoặc lộn xộn, thiếu sức sống, thường về người, cảnh vật hay đồ vật. Dùng hình ảnh hóa trong văn viết hoặc mô tả khách quan; dùng (formal) khi cần diễn đạt trang trọng, mô tả y tế hoặc báo chí, dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nhận xét nhanh về ngoại hình, cảnh vật hoặc trạng thái thiếu sinh khí.
(formal) ragged; (informal) scraggly. Tính từ. “xác xơ” mô tả trạng thái gầy gò, héo hon hoặc lộn xộn, thiếu sức sống, thường về người, cảnh vật hay đồ vật. Dùng hình ảnh hóa trong văn viết hoặc mô tả khách quan; dùng (formal) khi cần diễn đạt trang trọng, mô tả y tế hoặc báo chí, dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, nhận xét nhanh về ngoại hình, cảnh vật hoặc trạng thái thiếu sinh khí.
