ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xanh trong tiếng Anh

Xanh

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xanh(Danh từ)

01

Dụng cụ dùng để xào nấu thức ăn, thường bằng đồng, đáy bằng, thành đứng, có hai quai

Wok — a cooking pan, usually made of metal with a flat bottom, straight sides, and two handles, used for stir-frying and other cooking

炒锅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mĩ

The mountain and forest areas used as revolutionary base or guerilla stronghold (during the anti-American resistance) — often called “the green zone” or “the forest base”

革命根据地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Xanh(Tính từ)

01

Có màu như màu của lá cây, của nước biển

Having the color of leaves or the sea; green or blue-green (the usual word for the color green as seen in plants and some bodies of water)

绿色的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[quả cây] chưa chín [vỏ vẫn còn xanh, chưa chuyển sang màu vàng hoặc đỏ]

(of fruit) not ripe; still green on the outside (skin remains green and has not turned yellow or red)

未熟的水果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[người, tuổi đời] còn trẻ

Young; inexperienced (used to describe a person who is still young or lacks experience)

年轻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xanh/

English: green (formal); cool/bluey (informal). Tính từ: xanh diễn tả màu giữa lam và vàng, thường gợi liên tưởng đến lá cây, cỏ, hoặc biển nhẹ. Động từ (ít dùng): xanh hóa, trở nên xanh. Định nghĩa ngắn: màu của thực vật tươi hoặc sắc mát. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong miêu tả màu, nghệ thuật, khoa học; dùng (informal) khi tả cảm giác mát, tông màu nhẹ, hoặc trong ngôn ngữ đời thường.

English: green (formal); cool/bluey (informal). Tính từ: xanh diễn tả màu giữa lam và vàng, thường gợi liên tưởng đến lá cây, cỏ, hoặc biển nhẹ. Động từ (ít dùng): xanh hóa, trở nên xanh. Định nghĩa ngắn: màu của thực vật tươi hoặc sắc mát. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong miêu tả màu, nghệ thuật, khoa học; dùng (informal) khi tả cảm giác mát, tông màu nhẹ, hoặc trong ngôn ngữ đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.