Xanh lét

Xanh lét(Tính từ)
Xanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn
Pale bluish with a cold, eerie look; giving a creepy or chilling impression (e.g., a pale, ghostly blue)
苍白的蓝色,给人阴森的感觉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xanh lét – English: deep green (formal), bright green/grass-green (informal). Tính từ. Từ miêu tả màu xanh rất đậm, sẫm và có sắc lạnh hơn xanh lá thường dùng cho cây, lá hoặc sắc tói. Dùng (formal) khi mô tả màu sắc chính xác trong văn bản, báo chí hoặc nghệ thuật; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả ấn tượng màu sắc sống động hoặc cảm xúc liên quan đến xanh.
xanh lét – English: deep green (formal), bright green/grass-green (informal). Tính từ. Từ miêu tả màu xanh rất đậm, sẫm và có sắc lạnh hơn xanh lá thường dùng cho cây, lá hoặc sắc tói. Dùng (formal) khi mô tả màu sắc chính xác trong văn bản, báo chí hoặc nghệ thuật; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả ấn tượng màu sắc sống động hoặc cảm xúc liên quan đến xanh.
