ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xáo trộn trong tiếng Anh

Xáo trộn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xáo trộn(Động từ)

01

Làm cho mọi thứ lẫn vào nhau lung tung lên, không còn phân biệt được nữa

To mix up or jumble things so they become confused and indistinguishable

混乱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xáo trộn/

xáo trộn — (formal) disturb/disrupt; (informal) upset — động từ chỉ hành động làm rối, thay đổi trật tự hoặc trạng thái bình thường. Nghĩa phổ biến: làm cho một hệ thống, công việc, cảm xúc hoặc suy nghĩ không còn ổn định hay có trật tự. Dùng dạng formal khi nói về tổ chức, quy trình, dữ liệu hoặc môi trường; dùng informal khi nói về cảm xúc, mối quan hệ hoặc trạng thái cá nhân.

xáo trộn — (formal) disturb/disrupt; (informal) upset — động từ chỉ hành động làm rối, thay đổi trật tự hoặc trạng thái bình thường. Nghĩa phổ biến: làm cho một hệ thống, công việc, cảm xúc hoặc suy nghĩ không còn ổn định hay có trật tự. Dùng dạng formal khi nói về tổ chức, quy trình, dữ liệu hoặc môi trường; dùng informal khi nói về cảm xúc, mối quan hệ hoặc trạng thái cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.