ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xấu tay trong tiếng Anh

Xấu tay

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xấu tay(Danh từ)

01

Không may mắn trong việc thuê người hay nuôi súc vật.

Unlucky in hiring or keeping people or animals — having poor luck with employees, workers, or livestock (e.g., they often leave, fail, or die).

雇人运气差

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xấu tay/

xấu tay — English: unlucky (formal) / clumsy, unlucky at tasks (informal). (tính từ) Tính từ miêu tả người hay gặp rủi ro, kém may mắn hoặc vụng về khiến việc thất bại; thường dùng cho tình huống cá nhân hoặc kết quả công việc. Dùng dạng trang trọng khi nói về vận may, tình huống chính thức; dùng dạng thông tục khi nhận xét thân mật, hài hước về sự vụng về hoặc chuỗi rủi ro cá nhân.

xấu tay — English: unlucky (formal) / clumsy, unlucky at tasks (informal). (tính từ) Tính từ miêu tả người hay gặp rủi ro, kém may mắn hoặc vụng về khiến việc thất bại; thường dùng cho tình huống cá nhân hoặc kết quả công việc. Dùng dạng trang trọng khi nói về vận may, tình huống chính thức; dùng dạng thông tục khi nhận xét thân mật, hài hước về sự vụng về hoặc chuỗi rủi ro cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.