ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xảy ra trong tiếng Anh

Xảy ra

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xảy ra(Động từ)

01

Một việc xuất hiện tự nhiên.

To happen; to occur — something takes place or appears naturally without being planned

发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xảy ra/

xảy ra (occur; formal) / happen (informal) — động từ chỉ sự kiện hoặc sự việc xuất hiện, xảy tiến triển trong một thời điểm hoặc giai đoạn. Nghĩa chính: một sự kiện được thực hiện hoặc phát sinh. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, thông báo trang trọng; dùng (informal) hoặc "happen" khi nói chuyện hàng ngày, giao tiếp thân mật hoặc mô tả nhanh một sự việc xảy ra.

xảy ra (occur; formal) / happen (informal) — động từ chỉ sự kiện hoặc sự việc xuất hiện, xảy tiến triển trong một thời điểm hoặc giai đoạn. Nghĩa chính: một sự kiện được thực hiện hoặc phát sinh. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, thông báo trang trọng; dùng (informal) hoặc "happen" khi nói chuyện hàng ngày, giao tiếp thân mật hoặc mô tả nhanh một sự việc xảy ra.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.