Xe điện ngầm

Xe điện ngầm (Danh từ)
Xe điện chạy trong đường hầm được xây dựng dưới mặt đất.
A train that runs on electric power in tunnels built under the ground (commonly called the subway or underground).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xe điện ngầm (subway/metro) *(formal)*. danh từ. Danh từ chỉ phương tiện giao thông công cộng chạy ngầm dưới lòng đất hoặc trên cao trong mạng lưới đô thị, dùng để di chuyển nhanh trong thành phố. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, báo chí, thông tin giao thông; trong lời nói thân mật có thể nói ngắn gọn là “tàu điện” hoặc “metro” tùy vùng, còn “subway” chủ yếu dùng trong tiếng Anh.
xe điện ngầm (subway/metro) *(formal)*. danh từ. Danh từ chỉ phương tiện giao thông công cộng chạy ngầm dưới lòng đất hoặc trên cao trong mạng lưới đô thị, dùng để di chuyển nhanh trong thành phố. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, báo chí, thông tin giao thông; trong lời nói thân mật có thể nói ngắn gọn là “tàu điện” hoặc “metro” tùy vùng, còn “subway” chủ yếu dùng trong tiếng Anh.
