ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xe lăn trong tiếng Anh

Xe lăn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xe lăn(Danh từ)

01

Xe di chuyển bằng cách lăn hai bánh ở hai bên ghế ngồi, dùng cho người tàn tật

Wheelchair — a chair with wheels that a person who is disabled or cannot walk uses to move around

轮椅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xe lăn/

Xe lăn — (wheelchair) *(formal/informal)*. Danh từ chỉ phương tiện di chuyển có bánh cho người khuyết tật hoặc tạm thời không đi lại được. Xe lăn dùng để ngồi và di chuyển bằng tay, điện hoặc trợ giúp, giúp tăng tính độc lập và tiếp cận. Dùng dạng trang trọng khi nói trong văn bản y tế, hành chính; dạng thông dụng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi miêu tả sơ lược.

Xe lăn — (wheelchair) *(formal/informal)*. Danh từ chỉ phương tiện di chuyển có bánh cho người khuyết tật hoặc tạm thời không đi lại được. Xe lăn dùng để ngồi và di chuyển bằng tay, điện hoặc trợ giúp, giúp tăng tính độc lập và tiếp cận. Dùng dạng trang trọng khi nói trong văn bản y tế, hành chính; dạng thông dụng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi miêu tả sơ lược.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.