ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xê ra trong tiếng Anh

Xê ra

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xê ra(Động từ)

01

Di chuyển một vật hoặc người ra xa khỏi vị trí hiện tại, tránh lấn chỗ hoặc để chừa không gian.

To move something or someone away from the current position to make room or avoid taking up space; to shift aside

移动,挪开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xê ra/

xê ra — English: move aside (formal) / scoot over (informal). Cụm động từ: động từ chỉ hành động dịch chuyển chỗ ngồi hoặc vật nhỏ sang bên để nhường lối hoặc tạo chỗ. Nghĩa thông dụng là di chuyển nhẹ sang một bên. Dùng dạng trang trọng khi yêu cầu lịch sự hoặc chỉ dẫn, dùng dạng thân mật khi nói chuyện với bạn bè, gia đình hoặc trong tình huống gần gũi.

xê ra — English: move aside (formal) / scoot over (informal). Cụm động từ: động từ chỉ hành động dịch chuyển chỗ ngồi hoặc vật nhỏ sang bên để nhường lối hoặc tạo chỗ. Nghĩa thông dụng là di chuyển nhẹ sang một bên. Dùng dạng trang trọng khi yêu cầu lịch sự hoặc chỉ dẫn, dùng dạng thân mật khi nói chuyện với bạn bè, gia đình hoặc trong tình huống gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.