Xế tà

Xế tà(Tính từ)
[bóng nắng, bóng trăng] chếch về phía tây, khi chiều hoặc đêm đã quá muộn
Slanting toward the west; referring to sunlight or moonlight late in the day or at night (i.e., westering, waning light)
西斜的光
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xế tà: (formal) villain, scoundrel; (informal) baddie. Danh từ chỉ người xấu hoặc kẻ phản diện. Nghĩa phổ biến là chỉ người làm việc ác, không đáng tin cậy hoặc gây hại cho người khác. Dùng hình thức formal khi dịch tài liệu, văn viết hoặc nói trang trọng; dùng informal trong hội thoại thân mật, văn nói, hoặc khi miêu tả gọn nhẹ, giễu nhại về tính cách xấu của ai đó.
xế tà: (formal) villain, scoundrel; (informal) baddie. Danh từ chỉ người xấu hoặc kẻ phản diện. Nghĩa phổ biến là chỉ người làm việc ác, không đáng tin cậy hoặc gây hại cho người khác. Dùng hình thức formal khi dịch tài liệu, văn viết hoặc nói trang trọng; dùng informal trong hội thoại thân mật, văn nói, hoặc khi miêu tả gọn nhẹ, giễu nhại về tính cách xấu của ai đó.
