ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xế tà trong tiếng Anh

Xế tà

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xế tà(Tính từ)

01

[bóng nắng, bóng trăng] chếch về phía tây, khi chiều hoặc đêm đã quá muộn

Slanting toward the west; referring to sunlight or moonlight late in the day or at night (i.e., westering, waning light)

西斜的光

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xế tà/

xế tà: (formal) villain, scoundrel; (informal) baddie. Danh từ chỉ người xấu hoặc kẻ phản diện. Nghĩa phổ biến là chỉ người làm việc ác, không đáng tin cậy hoặc gây hại cho người khác. Dùng hình thức formal khi dịch tài liệu, văn viết hoặc nói trang trọng; dùng informal trong hội thoại thân mật, văn nói, hoặc khi miêu tả gọn nhẹ, giễu nhại về tính cách xấu của ai đó.

xế tà: (formal) villain, scoundrel; (informal) baddie. Danh từ chỉ người xấu hoặc kẻ phản diện. Nghĩa phổ biến là chỉ người làm việc ác, không đáng tin cậy hoặc gây hại cho người khác. Dùng hình thức formal khi dịch tài liệu, văn viết hoặc nói trang trọng; dùng informal trong hội thoại thân mật, văn nói, hoặc khi miêu tả gọn nhẹ, giễu nhại về tính cách xấu của ai đó.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.