Xen kẽ

Xen kẽ(Động từ)
[những cái khác loại] ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn
To alternate; to occur one after another in a regular or repeated pattern (different things placed next to each other or following each other in turn)
交替
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xen kẽ — (formal) alternate, intersperse; (informal) —; động từ chỉ hành động đặt hay xảy ra luân phiên giữa hai hay nhiều yếu tố. Nghĩa phổ biến là sắp xếp hoặc xảy ra nối tiếp theo kiểu thay phiên nhau để tạo sự cân bằng hoặc đa dạng. Dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí, học thuật; không có dạng thông tục phổ biến nên tránh thay bằng từ lóng.
xen kẽ — (formal) alternate, intersperse; (informal) —; động từ chỉ hành động đặt hay xảy ra luân phiên giữa hai hay nhiều yếu tố. Nghĩa phổ biến là sắp xếp hoặc xảy ra nối tiếp theo kiểu thay phiên nhau để tạo sự cân bằng hoặc đa dạng. Dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí, học thuật; không có dạng thông tục phổ biến nên tránh thay bằng từ lóng.
