ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xen kẽ trong tiếng Anh

Xen kẽ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xen kẽ(Động từ)

01

[những cái khác loại] ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn

To alternate; to occur one after another in a regular or repeated pattern (different things placed next to each other or following each other in turn)

交替

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xen kẽ/

xen kẽ — (formal) alternate, intersperse; (informal) —; động từ chỉ hành động đặt hay xảy ra luân phiên giữa hai hay nhiều yếu tố. Nghĩa phổ biến là sắp xếp hoặc xảy ra nối tiếp theo kiểu thay phiên nhau để tạo sự cân bằng hoặc đa dạng. Dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí, học thuật; không có dạng thông tục phổ biến nên tránh thay bằng từ lóng.

xen kẽ — (formal) alternate, intersperse; (informal) —; động từ chỉ hành động đặt hay xảy ra luân phiên giữa hai hay nhiều yếu tố. Nghĩa phổ biến là sắp xếp hoặc xảy ra nối tiếp theo kiểu thay phiên nhau để tạo sự cân bằng hoặc đa dạng. Dùng hình thức formal trong văn viết, báo chí, học thuật; không có dạng thông tục phổ biến nên tránh thay bằng từ lóng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.