Xếp

Xếp(Động từ)
Đặt từng cái một theo đúng vị trí, hàng lối hoặc trật tự nhất định
To arrange objects one by one in their proper places, rows, or a specific order
排列
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặt vào vị trí trong hệ thống phân loại, đánh giá
To classify; to place something into a category or ranking within a system (e.g., to sort or rate items)
分类
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến, để làm một việc khác
To set aside (something), to put something away temporarily so you can do or focus on something else
暂时放置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gấp
To fold (e.g., folding clothes, paper)
折叠
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xếp(Danh từ)
Tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau làm thành một đơn vị
A stack of thin, flat items of the same kind placed one on top of another to form a single unit (e.g., a stack of papers, plates, or cards)
一叠薄物品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xếp — English: (formal) arrange, order; (informal) tidy up. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động sắp đặt hoặc sắp xếp vật, giấy tờ, chỗ ngồi theo trật tự hoặc thứ tự nhất định. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi nói về tổ chức, bố trí chuyên môn hoặc hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc việc dọn dẹp, sắp xếp nhanh chóng.
xếp — English: (formal) arrange, order; (informal) tidy up. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động sắp đặt hoặc sắp xếp vật, giấy tờ, chỗ ngồi theo trật tự hoặc thứ tự nhất định. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi nói về tổ chức, bố trí chuyên môn hoặc hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc việc dọn dẹp, sắp xếp nhanh chóng.
