ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xét nét trong tiếng Anh

Xét nét

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xét nét(Động từ)

01

Để ý từng cái quá nhỏ nhặt để đánh giá, nhận xét con người

To nitpick; to pay attention to tiny details to criticize or judge someone

挑剔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xét nét/

xét nét — (formal: scrutinize, criticize) (informal: nitpick) — động từ chỉ hành động soi xét, chỉ trích chi tiết những khuyết điểm nhỏ. Nghĩa phổ biến là phân tích kỹ và tìm lỗi nhỏ của người hoặc việc. Dùng dạng formal khi muốn diễn đạt trung tính, trang trọng (ví dụ trong văn viết, báo cáo), còn informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày khi chỉ trích ai đó một cách nhẹ nhàng hoặc than phiền.

xét nét — (formal: scrutinize, criticize) (informal: nitpick) — động từ chỉ hành động soi xét, chỉ trích chi tiết những khuyết điểm nhỏ. Nghĩa phổ biến là phân tích kỹ và tìm lỗi nhỏ của người hoặc việc. Dùng dạng formal khi muốn diễn đạt trung tính, trang trọng (ví dụ trong văn viết, báo cáo), còn informal thích hợp trong giao tiếp hàng ngày khi chỉ trích ai đó một cách nhẹ nhàng hoặc than phiền.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.