ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xét nghiệm trong tiếng Anh

Xét nghiệm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xét nghiệm (Động từ)

01

Phân tích vật mẫu bằng phương pháp khoa học để giúp chẩn đoán bệnh

To test a sample (such as blood, urine, or tissue) using scientific methods to help diagnose a disease or medical condition

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xét nghiệm/

xét nghiệm: (formal) medical test, examination. (informal) test. Từ là danh từ/động từ; danh từ chỉ quy trình phân tích mẫu bệnh phẩm để phát hiện bệnh, vi khuẩn hoặc chất, động từ chỉ hành động thực hiện phân tích đó. Dùng dạng formal trong văn bản y tế, hồ sơ bệnh án hoặc thông báo chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh với bác sĩ hoặc người thân.

xét nghiệm: (formal) medical test, examination. (informal) test. Từ là danh từ/động từ; danh từ chỉ quy trình phân tích mẫu bệnh phẩm để phát hiện bệnh, vi khuẩn hoặc chất, động từ chỉ hành động thực hiện phân tích đó. Dùng dạng formal trong văn bản y tế, hồ sơ bệnh án hoặc thông báo chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh với bác sĩ hoặc người thân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.