ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xét nghiệm máu trong tiếng Anh

Xét nghiệm máu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xét nghiệm máu (Danh từ)

01

Phương pháp y học để kiểm tra mẫu máu nhằm phát hiện bệnh hoặc đánh giá tình trạng sức khỏe

A medical test that examines a sample of blood to detect diseases or assess a person’s health

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xét nghiệm máu/

xét nghiệm máu: blood test (formal). Danh từ; chỉ quy trình lấy và phân tích mẫu máu để kiểm tra sức khỏe, phát hiện bệnh hoặc theo dõi điều trị. Định nghĩa ngắn: phân tích các thành phần máu như tế bào, hóa chất, kháng thể để đánh giá tình trạng y tế. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức trong bệnh viện, hồ sơ y tế; giao tiếp thân mật có thể nói ngắn gọn là “xét nghiệm”.

xét nghiệm máu: blood test (formal). Danh từ; chỉ quy trình lấy và phân tích mẫu máu để kiểm tra sức khỏe, phát hiện bệnh hoặc theo dõi điều trị. Định nghĩa ngắn: phân tích các thành phần máu như tế bào, hóa chất, kháng thể để đánh giá tình trạng y tế. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức trong bệnh viện, hồ sơ y tế; giao tiếp thân mật có thể nói ngắn gọn là “xét nghiệm”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.