Xì hơi

Xì hơi(Động từ)
Thoát ra luồng khí từ hậu môn (do dạ dày, ruột tạo ra) tạo thành âm thanh và mùi hôi.
To pass gas from the anus (to fart), producing sound and often a bad smell
放屁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) deflate, (informal) let the air out; động từ dùng khi nói về hạ áp suất không khí trong lốp xe, bóng hoặc vật chứa khí. Động từ chỉ hành động làm xì hơi: tháo van, rút hơi hoặc chọc thủng để giảm áp lực. Dùng dạng formal khi viết hướng dẫn kỹ thuật hoặc thông báo, dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, bảo trì nhanh hoặc mô tả tình huống phi chính thức.
(formal) deflate, (informal) let the air out; động từ dùng khi nói về hạ áp suất không khí trong lốp xe, bóng hoặc vật chứa khí. Động từ chỉ hành động làm xì hơi: tháo van, rút hơi hoặc chọc thủng để giảm áp lực. Dùng dạng formal khi viết hướng dẫn kỹ thuật hoặc thông báo, dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, bảo trì nhanh hoặc mô tả tình huống phi chính thức.
