ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xiêm y trong tiếng Anh

Xiêm y

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xiêm y(Danh từ)

01

Xem áo xiêm

Xiêm y: a traditional costume or ceremonial dress (referring to áo xiêm) — an old-fashioned, formal outfit worn for special occasions

传统服装

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xiêm y/

xiêm y — (formal) traditional costume, (informal) theatrical costume; danh từ. Xiêm y là trang phục truyền thống, thường mang tính lễ nghi hoặc biểu diễn, gồm áo, y phục cổ điển của các nghệ sĩ hoặc trang phục dân tộc. Dùng (formal) khi nói về trang phục lịch sử, lễ hội, viện bảo tàng; dùng (informal) khi nói về đồ diễn trên sân khấu, phim ảnh hoặc trang phục hóa trang.

xiêm y — (formal) traditional costume, (informal) theatrical costume; danh từ. Xiêm y là trang phục truyền thống, thường mang tính lễ nghi hoặc biểu diễn, gồm áo, y phục cổ điển của các nghệ sĩ hoặc trang phục dân tộc. Dùng (formal) khi nói về trang phục lịch sử, lễ hội, viện bảo tàng; dùng (informal) khi nói về đồ diễn trên sân khấu, phim ảnh hoặc trang phục hóa trang.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.