ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xóa trong tiếng Anh

Xóa

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xóa(Động từ)

01

Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.

To erase; to remove traces or marks from a surface

删除

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gạch bỏ đi.

To cross out; to delete or remove by drawing a line through (e.g., crossing out a word on a list)

删除

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.

To make something disappear completely so it no longer exists or has any effect; to erase or remove.

消失

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xóa/

xóa — (formal: delete, remove) (informal: erase, clear) ; động từ chỉ hành động loại bỏ, gỡ bỏ hoặc làm mất dữ liệu, vết bẩn, ghi chú hoặc thông tin. Dùng dạng formal khi nói về thao tác kỹ thuật, văn bản, cơ sở dữ liệu; dùng informal khi nói hàng ngày về xóa vết bẩn, xóa ghi chú nhanh hoặc tẩy bỏ thứ gì đó một cách thông thường.

xóa — (formal: delete, remove) (informal: erase, clear) ; động từ chỉ hành động loại bỏ, gỡ bỏ hoặc làm mất dữ liệu, vết bẩn, ghi chú hoặc thông tin. Dùng dạng formal khi nói về thao tác kỹ thuật, văn bản, cơ sở dữ liệu; dùng informal khi nói hàng ngày về xóa vết bẩn, xóa ghi chú nhanh hoặc tẩy bỏ thứ gì đó một cách thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.