ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xoành xoạch trong tiếng Anh

Xoành xoạch

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xoành xoạch(Trạng từ)

01

Liên tục, hết lần này đến lần khác trong một thời gian ngắn [hàm ý chê]

Repeatedly and continuously in quick succession (often with a critical tone); happening over and over again in a short time

接连不断

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xoành xoạch/

(formal) repeatedly; (informal) with a clack-clack sound. Từ loại: trạng từ. Xoành xoạch mô tả hành động lặp đi lặp lại hoặc âm thanh liên tục, thường là tiếng va chạm hay chuyển động đều đều. Dùng trong văn nói và viết khi muốn nhấn mạnh tính liên tục hoặc tính ồn; ưu tiên dùng hình thức chính thức trong văn viết mô tả diễn biến, dùng cách thông tục trong hội thoại để gợi âm thanh sống động.

(formal) repeatedly; (informal) with a clack-clack sound. Từ loại: trạng từ. Xoành xoạch mô tả hành động lặp đi lặp lại hoặc âm thanh liên tục, thường là tiếng va chạm hay chuyển động đều đều. Dùng trong văn nói và viết khi muốn nhấn mạnh tính liên tục hoặc tính ồn; ưu tiên dùng hình thức chính thức trong văn viết mô tả diễn biến, dùng cách thông tục trong hội thoại để gợi âm thanh sống động.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.