Xoay xở được

Xoay xở được(Động từ)
Có khả năng tìm cách giải quyết, lo liệu ổn thỏa một vấn đề hoặc tình huống khó khăn
To be able to manage or find a way to deal with a difficult problem or situation; to cope, handle, or get by successfully
能应对困难的情况
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) manage, cope; (informal) get by. Thành ngữ/động từ: xoay xở được là động từ chỉ khả năng tìm cách giải quyết hoặc duy trì trong hoàn cảnh khó khăn. Nghĩa phổ biến: tự tìm phương án, xử lý vấn đề tạm thời để tiếp tục hoạt động. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết hoặc trang trọng, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc mô tả tình huống tạm thời.
(formal) manage, cope; (informal) get by. Thành ngữ/động từ: xoay xở được là động từ chỉ khả năng tìm cách giải quyết hoặc duy trì trong hoàn cảnh khó khăn. Nghĩa phổ biến: tự tìm phương án, xử lý vấn đề tạm thời để tiếp tục hoạt động. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết hoặc trang trọng, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc mô tả tình huống tạm thời.
