Xoay xoả

Xoay xoả(Động từ)
Như xoay xở
To manage; to get by; to cope (by finding ways to handle a difficult situation)
应对
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) nimble, agile; (informal) quick on one’s feet. Tính từ: mô tả người hoặc hành động. Tính từ chỉ khả năng di chuyển hoặc xử lý công việc nhanh, khéo léo, linh hoạt. Dùng trong tình huống mô tả kỹ năng cá nhân hoặc phản ứng nhanh; dùng dạng trang trọng khi viết văn hoặc trao đổi chuyên nghiệp, và dạng thân mật khi khen ngợi bạn bè, đồng nghiệp trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) nimble, agile; (informal) quick on one’s feet. Tính từ: mô tả người hoặc hành động. Tính từ chỉ khả năng di chuyển hoặc xử lý công việc nhanh, khéo léo, linh hoạt. Dùng trong tình huống mô tả kỹ năng cá nhân hoặc phản ứng nhanh; dùng dạng trang trọng khi viết văn hoặc trao đổi chuyên nghiệp, và dạng thân mật khi khen ngợi bạn bè, đồng nghiệp trong giao tiếp hàng ngày.
