ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xu hào trong tiếng Anh

Xu hào

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xu hào(Danh từ)

01

Xu hướng, chiều hướng phát triển của một sự việc, hiện tượng trong xã hội hoặc trong tâm lý con người.

Trend; a general direction or tendency in which something (a social phenomenon, behavior, or public opinion) is developing or changing.

趋势

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xu hào/

xu hào — English: trend (formal), fashion/tendency (informal). (danh từ) Danh từ chỉ chiều hướng thay đổi hoặc mốt phổ biến trong xã hội, thị trường, thời trang hoặc ý tưởng. Dùng từ formal khi nói trong văn viết, báo chí, phân tích thị trường; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, nhận xét mốt hoặc trào lưu nhanh chóng. Thường nhấn vào sự lan tỏa và tính tạm thời của hiện tượng.

xu hào — English: trend (formal), fashion/tendency (informal). (danh từ) Danh từ chỉ chiều hướng thay đổi hoặc mốt phổ biến trong xã hội, thị trường, thời trang hoặc ý tưởng. Dùng từ formal khi nói trong văn viết, báo chí, phân tích thị trường; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, nhận xét mốt hoặc trào lưu nhanh chóng. Thường nhấn vào sự lan tỏa và tính tạm thời của hiện tượng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.