Xụi lơ

Xụi lơ(Tính từ)
Không buồn cử động.
Motionless; not moving at all
静止的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xụi lơ: English translation (formal: turnip) (informal: cổ rụt, ít dùng). Danh từ. Từ chỉ loại rau củ có củ trắng, tròn, thường dùng nấu canh hoặc xào. Dùng từ chính thức “turnip” trong văn viết, nấu ăn, thương mại; các cách nói thông tục hiếm gặp hoặc địa phương có thể dùng khi nói chuyện thân mật về rau củ trong gia đình hoặc chợ quê.
xụi lơ: English translation (formal: turnip) (informal: cổ rụt, ít dùng). Danh từ. Từ chỉ loại rau củ có củ trắng, tròn, thường dùng nấu canh hoặc xào. Dùng từ chính thức “turnip” trong văn viết, nấu ăn, thương mại; các cách nói thông tục hiếm gặp hoặc địa phương có thể dùng khi nói chuyện thân mật về rau củ trong gia đình hoặc chợ quê.
