Xúi quẩy

Xúi quẩy(Tính từ)
Không may mắn, không gặp may
Unlucky; unfortunate — having bad luck or things going wrong
不幸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xúi quẩy: (informal) unlucky, jinxed. Từ này là tính từ (thông tục) chỉ trạng thái gặp điều không may liên tục hoặc đem lại xui xẻo; thường dùng khi nói người, sự kiện hay vật dường như luôn gặp rủi ro. Dùng trong giao tiếp thân mật, vui đùa hoặc than phiền; tránh dùng trong văn viết trang trọng, nơi cần ngôn ngữ lịch sự và chuyên nghiệp.
xúi quẩy: (informal) unlucky, jinxed. Từ này là tính từ (thông tục) chỉ trạng thái gặp điều không may liên tục hoặc đem lại xui xẻo; thường dùng khi nói người, sự kiện hay vật dường như luôn gặp rủi ro. Dùng trong giao tiếp thân mật, vui đùa hoặc than phiền; tránh dùng trong văn viết trang trọng, nơi cần ngôn ngữ lịch sự và chuyên nghiệp.
