Xương quai xanh

Xương quai xanh(Danh từ)
Xem xương đòn
Collarbone (the bone at the top of the chest, near the neck)
锁骨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
xương quai xanh — English: collarbone (formal) / clavicle (formal, medical). danh từ. Là xương dài nằm ngang giữa cổ và vai, nối ức với xương bả vai; thường dùng để chỉ phần xương nổi rõ ở vùng cổ- vai. Trong giao tiếp hàng ngày dùng "collarbone" để nói thông thường; dùng "clavicle" khi nói chuyên môn, y tế hoặc hồ sơ bệnh án.
xương quai xanh — English: collarbone (formal) / clavicle (formal, medical). danh từ. Là xương dài nằm ngang giữa cổ và vai, nối ức với xương bả vai; thường dùng để chỉ phần xương nổi rõ ở vùng cổ- vai. Trong giao tiếp hàng ngày dùng "collarbone" để nói thông thường; dùng "clavicle" khi nói chuyên môn, y tế hoặc hồ sơ bệnh án.
