ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Y tế trong tiếng Anh

Y tế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Y tế(Danh từ)

01

Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ

Healthcare; the field of medicine focused on preventing and treating illness and protecting people’s health

医疗

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/y tế/

y tế: (formal) medical; (informal) health care. Danh từ: chỉ hệ thống hoặc lĩnh vực liên quan đến chăm sóc sức khỏe và dịch vụ phòng, chữa bệnh. Định nghĩa ngắn: các hoạt động, cơ sở, nhân lực và chính sách liên quan đến bảo vệ, chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh tật. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói chính thức, báo cáo, hành chính; informal dùng trong giao tiếp đời thường khi nói về chăm sóc sức khỏe.

y tế: (formal) medical; (informal) health care. Danh từ: chỉ hệ thống hoặc lĩnh vực liên quan đến chăm sóc sức khỏe và dịch vụ phòng, chữa bệnh. Định nghĩa ngắn: các hoạt động, cơ sở, nhân lực và chính sách liên quan đến bảo vệ, chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh tật. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói chính thức, báo cáo, hành chính; informal dùng trong giao tiếp đời thường khi nói về chăm sóc sức khỏe.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.