Ý trung nhân

Ý trung nhân(Danh từ)
Người yêu.
Beloved; romantic partner; sweetheart (a person's romantic love or lover)
爱人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) beloved, soulmate; (informal) crush. Danh từ. Ý trung nhân chỉ người mà một người yêu sâu sắc hoặc xem là bạn đời lý tưởng. Dùng “beloved/soulmate” trong văn viết trang trọng, văn học hoặc khi nói về tình yêu chân thành lâu dài; dùng “crush” trong giao tiếp thân mật, văn nói khi chỉ người mình thích thoáng qua hoặc chưa hẹn hò chính thức.
(formal) beloved, soulmate; (informal) crush. Danh từ. Ý trung nhân chỉ người mà một người yêu sâu sắc hoặc xem là bạn đời lý tưởng. Dùng “beloved/soulmate” trong văn viết trang trọng, văn học hoặc khi nói về tình yêu chân thành lâu dài; dùng “crush” trong giao tiếp thân mật, văn nói khi chỉ người mình thích thoáng qua hoặc chưa hẹn hò chính thức.
