ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Yếm trong tiếng Anh

Yếm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yếm(Danh từ)

01

Phần vỏ cứng che bụng dưới lớp mai của một số loài vật

The hard shell or plate that covers the underside (belly) of certain animals, such as the lower shell of a turtle

龟壳下的硬壳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần da trễ xuống thành tấm mỏng chạy dọc trước ngực của bò

The loose flap of skin that hangs down along the front of a cow’s chest (the dewlap)

牛胸垂皮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ mặc lót che ngực của phụ nữ thời trước

A traditional Vietnamese sleeveless undergarment for women that covers the chest (similar to a bodice or inner vest)

女性的无袖内衣,遮盖胸部

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tạp dề

Apron (a garment worn over the front of the body to protect clothing, similar to a kitchen or work apron)

围裙

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Yếm dãi [nói tắt]

Yếm dãi (shortened): traditional Vietnamese cloth bib or breast covering (a simple triangular or rectangular piece of cloth worn by women under áo dài or as a baby’s bib).

传统的围胸布

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/yếm/

yếm — (formal) halter top, traditional bodice; (informal) sleeveless top. danh từ: yếm là áo truyền thống che ngực, buộc sau gáy, thường mặc bên trong hoặc đứng độc lập. Nghĩa phổ biến là vật may ôm ngực, không có tay. Dùng (formal) khi nói về trang phục truyền thống, văn học hoặc lịch sử; dùng (informal) khi chỉ áo hai dây ngắn, đời thường hoặc casual.

yếm — (formal) halter top, traditional bodice; (informal) sleeveless top. danh từ: yếm là áo truyền thống che ngực, buộc sau gáy, thường mặc bên trong hoặc đứng độc lập. Nghĩa phổ biến là vật may ôm ngực, không có tay. Dùng (formal) khi nói về trang phục truyền thống, văn học hoặc lịch sử; dùng (informal) khi chỉ áo hai dây ngắn, đời thường hoặc casual.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.