ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Yến trong tiếng Anh

Yến

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yến(Danh từ)

01

Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao

Swift — a small sea bird similar to a swallow, with long, pointed wings that builds cup-shaped nests of saliva on high cliffs.

海燕

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh

A small songbird (a kind of swallow) often yellow, white, or blue in color; kept as a pet for its pleasant singing

小燕子,色彩鲜艳,声音悦耳的鸟类。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram

Yến — a traditional Vietnamese unit of weight equal to 10 kilograms (about 22 pounds).

千克

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/yến/

yến: (formal) swallow, (informal) barn swallow; danh từ. Chỉ loài chim nhỏ họ Yến/Chích thực hiện bay nhanh, ăn côn trùng; cũng dùng cho tổ yến làm thực phẩm. Danh từ chỉ sinh vật hoặc sản phẩm (tổ). Dùng nghĩa chính thức khi nói khoa học, thương mại (tổ yến, sinh vật học); dùng dạng thông dụng khi giao tiếp hàng ngày về con chim nhỏ hoặc miêu tả đơn giản.

yến: (formal) swallow, (informal) barn swallow; danh từ. Chỉ loài chim nhỏ họ Yến/Chích thực hiện bay nhanh, ăn côn trùng; cũng dùng cho tổ yến làm thực phẩm. Danh từ chỉ sinh vật hoặc sản phẩm (tổ). Dùng nghĩa chính thức khi nói khoa học, thương mại (tổ yến, sinh vật học); dùng dạng thông dụng khi giao tiếp hàng ngày về con chim nhỏ hoặc miêu tả đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.