Yêu cầu

Yêu cầu(Động từ)
Nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người đó làm, vì đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy
To ask someone to do something because it is their duty, responsibility, or within their authority or ability; to request or require someone to perform a task
要求某人做事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Yêu cầu(Danh từ)
Điều cần phải đạt được trong một việc nào đó
A requirement; something that must be achieved or met in a task or situation
要求
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
yêu cầu: (formal) request, requirement; (informal) ask for. danh từ/động từ. Danh từ chỉ điều cần được đáp ứng hoặc tiêu chuẩn phải tuân theo; động từ chỉ hành động đòi hỏi ai đó làm điều gì. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, hợp đồng hoặc khi muốn trang trọng; dùng informal khi hỏi vặt, trao đổi thân mật hoặc nhờ vả bạn bè.
yêu cầu: (formal) request, requirement; (informal) ask for. danh từ/động từ. Danh từ chỉ điều cần được đáp ứng hoặc tiêu chuẩn phải tuân theo; động từ chỉ hành động đòi hỏi ai đó làm điều gì. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, hợp đồng hoặc khi muốn trang trọng; dùng informal khi hỏi vặt, trao đổi thân mật hoặc nhờ vả bạn bè.
