ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Yếu sinh lý trong tiếng Anh

Yếu sinh lý

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yếu sinh lý(Cụm từ)

01

Tình trạng sức khỏe sinh lý yếu kém, thường chỉ giảm khả năng sinh sản hoặc giảm ham muốn tình dục

A condition of weakened sexual health, usually referring to reduced sexual desire or impaired sexual function (sometimes affecting fertility)

性功能减退

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/yếu sinh lý/

yếu sinh lý: (formal) sexual dysfunction; (informal) impotence. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng suy giảm chức năng tình dục, thường gặp ở nam giới với rối loạn cương hoặc giảm ham muốn. Dùng thuật ngữ (formal) trong y tế, tư vấn hoặc báo chí, còn (informal) phù hợp giao tiếp đời thường, thân mật hoặc khi nói ngắn gọn; tránh dùng từ informal trong văn bản chuyên môn.

yếu sinh lý: (formal) sexual dysfunction; (informal) impotence. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng suy giảm chức năng tình dục, thường gặp ở nam giới với rối loạn cương hoặc giảm ham muốn. Dùng thuật ngữ (formal) trong y tế, tư vấn hoặc báo chí, còn (informal) phù hợp giao tiếp đời thường, thân mật hoặc khi nói ngắn gọn; tránh dùng từ informal trong văn bản chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.