Yếu sinh lý

Yếu sinh lý(Cụm từ)
Tình trạng sức khỏe sinh lý yếu kém, thường chỉ giảm khả năng sinh sản hoặc giảm ham muốn tình dục
A condition of weakened sexual health, usually referring to reduced sexual desire or impaired sexual function (sometimes affecting fertility)
性功能减退
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
yếu sinh lý: (formal) sexual dysfunction; (informal) impotence. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng suy giảm chức năng tình dục, thường gặp ở nam giới với rối loạn cương hoặc giảm ham muốn. Dùng thuật ngữ (formal) trong y tế, tư vấn hoặc báo chí, còn (informal) phù hợp giao tiếp đời thường, thân mật hoặc khi nói ngắn gọn; tránh dùng từ informal trong văn bản chuyên môn.
yếu sinh lý: (formal) sexual dysfunction; (informal) impotence. Danh từ. Danh từ chỉ tình trạng suy giảm chức năng tình dục, thường gặp ở nam giới với rối loạn cương hoặc giảm ham muốn. Dùng thuật ngữ (formal) trong y tế, tư vấn hoặc báo chí, còn (informal) phù hợp giao tiếp đời thường, thân mật hoặc khi nói ngắn gọn; tránh dùng từ informal trong văn bản chuyên môn.
