Yếu tố

Yếu tố(Danh từ)
Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng
An element or component that makes up or contributes to a thing, event, or phenomenon
要素
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác
A necessary or contributing element that helps form or produce something else; a factor or component
要素
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: factor (formal), element (informal). Danh từ. 'Yếu tố' chỉ một thành phần hoặc nhân tố góp phần tạo nên kết quả, tình huống hoặc đặc tính của một hệ thống. Dùng 'factor' (formal) khi viết báo cáo, nghiên cứu, hoặc văn phong trang trọng; dùng 'element' (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc giải thích đơn giản cho người học, lưu ý chọn từ phù hợp với ngữ cảnh chuyên môn hay giao tiếp thân mật.
English: factor (formal), element (informal). Danh từ. 'Yếu tố' chỉ một thành phần hoặc nhân tố góp phần tạo nên kết quả, tình huống hoặc đặc tính của một hệ thống. Dùng 'factor' (formal) khi viết báo cáo, nghiên cứu, hoặc văn phong trang trọng; dùng 'element' (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc giải thích đơn giản cho người học, lưu ý chọn từ phù hợp với ngữ cảnh chuyên môn hay giao tiếp thân mật.
