Anh - Việt
à à
Thán từ
à à (Thán từ)
Nghĩa 01 · Từ thốt ra khi chợt nhớ ra hoặc vỡ lẽ điều gì, thường lặp lại để tỏ ý đã hiểu.
表示恍然大悟或想起某事时的感叹语。
Từ thốt ra khi chợt nhớ ra hoặc vỡ lẽ điều gì, thường lặp lại để tỏ ý đã hiểu.
Ví dụ
哦,原来如此,我想起来了,今天是你的生日。【】Ừ, à à, tôi nhớ ra rồi, hôm nay là sinh nhật bạn.
哦,原来他已经走了。【】à à, thì ra anh ấy đã đi rồi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của à à (Interjection)
à à + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哦,我想起来了 à à, nhớ ra rồi | 哦,我想起来了,会议改到今天下午。 À à, nhớ ra rồi, cuộc họp được dời sang chiều nay. |
哦,我明白了 à à, hiểu rồi | 哦,我明白了,你的意思是作业要在周五前交。 À à, hiểu rồi, ý bạn là phải nộp bài trước thứ Sáu. |
哦,难怪 à à, thảo nào | 哦,难怪雨下得这么大,路都淹了。 À à, thảo nào trời mưa to thế, đường ngập hết rồi. |
哦,原来如此 à à, ra thế | 哦,原来如此,机器不工作是因为没插电。 À à, ra thế, máy không chạy vì chưa cắm điện. |
哦,原来是这样 à à, thì ra là vậy | 哦,原来是这样,难怪昨天他没来。 À à, thì ra là vậy, hèn chi hôm qua anh ấy không đến. |