Anh - Việt
á à
Thán từ
á à (Thán từ)
Nghĩa 01 · Thốt lên khi bất ngờ nhận ra hoặc phát hiện ra điều gì.
表示突然明白或发现某事时发出的感叹。
Thốt lên khi bất ngờ nhận ra hoặc phát hiện ra điều gì.
Ví dụ
啊哈,原来你已经知道这件事了!【】Á à, hóa ra bạn đã biết chuyện này rồi!
啊哈,原来钥匙在椅子下面!【】Á à, thì ra chìa khóa ở dưới ghế!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của á à (Interjection)
á à + Từ đi kèmá à + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
啊哈,我明白了 á à, tôi hiểu rồi | 啊哈,我明白了,这个词是这样用的。 Á à, tôi hiểu rồi, đây là cách dùng của từ này. |
啊哈,原来如此 á à, ra là vậy | 啊哈,原来如此,难怪大家都安静了。 Á à, ra là vậy, nên mọi người mới im lặng. |
啊哈,原来是你 á à, hóa ra là anh | 啊哈,原来是你送了这份礼物。 Á à, hóa ra là anh đã gửi món quà này. |