Anh - Việt

Bản dịch của từ A-đa trong tiếng Trung

A-đa

Danh từ

A-đa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên phiên âm của một ngôn ngữ lập trình dùng trong tin học.

一种用于计算机编程的程序设计语言。

Tên phiên âm của một ngôn ngữ lập trình dùng trong tin học.

Ví dụ
计算机专业的学生正在大学里学习Ada语言。【】Sinh viên ngành tin học đang học ngôn ngữ A-đa ở trường đại học.
航空控制软件常用Ada语言编写。【】Phần mềm điều khiển hàng không thường được viết bằng A-đa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của A-đa (Noun)

Danh từ + A-đaĐộng từ + A-đa
Kết hợp từ của A-đa
Collocation
Ví dụ

Ada编程语言

ngôn ngữ A-đa

许多航空系统使用Ada编程语言,因为它的可靠性很高。

Nhiều hệ thống hàng không dùng ngôn ngữ A-đa vì độ an toàn cao.

Ada编译器

trình biên dịch A-đa

我在电脑上安装了一个免费的Ada编译器。

Tôi đã cài đặt trình biên dịch A-đa miễn phí trên máy.

Ada源代码

mã nguồn A-đa

团队在网上公开了Ada源代码。

Nhóm đã công khai mã nguồn A-đa trên mạng.

Ada程序

chương trình A-đa

我写了一个Ada程序来计算平均分。

Em viết một chương trình A-đa để tính điểm trung bình.

Ada程序员

lập trình viên A-đa

她是一位经验丰富的Ada程序员。

Cô ấy là lập trình viên A-đa có nhiều kinh nghiệm.

Video ngữ cảnh