Anh - Việt

Bản dịch của từ A-đrê-na-lin trong tiếng Trung

a-đrê-na-lin

Danh từ

a-đrê-na-lin (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hormon do tuyến thượng thận tiết ra, cũng được dùng làm thuốc co mạch và tăng huyết áp.

由肾上腺分泌的激素,也用作收缩血管、升高血压的药物。

Hormon do tuyến thượng thận tiết ra, cũng được dùng làm thuốc co mạch và tăng huyết áp.

Ví dụ
面临危险时,身体会分泌肾上腺素,使心跳加快。【】Khi gặp nguy hiểm, cơ thể tiết ra a-đrê-na-lin khiến tim đập nhanh.
发生过敏性休克时,会使用肾上腺素注射液进行急救。【】Thuốc tiêm a-đrê-na-lin được dùng khi bệnh nhân bị sốc phản vệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a-đrê-na-lin (Noun)

Danh từ + a-đrê-na-lina-đrê-na-lin + Động từĐộng từ + a-đrê-na-lin
Kết hợp từ của a-đrê-na-lin
Collocation
Ví dụ

肾上腺素针

mũi a-đrê-na-lin

她被紧急注射了一针肾上腺素。

Cô ấy được tiêm một mũi a-đrê-na-lin khẩn cấp.

肾上腺素飙升

cơn a-đrê-na-lin

跳伞会带来真正的肾上腺素飙升。

Nhảy dù mang lại cơn a-đrê-na-lin thật sự.

肾上腺素水平

nồng độ a-đrê-na-lin

我们感到害怕时,肾上腺素水平会升高。

Nồng độ a-đrê-na-lin tăng cao khi chúng ta sợ hãi.

肾上腺素狂热者

người nghiện a-đrê-na-lin

他是个肾上腺素狂热者,总在寻找极限运动。

Anh ấy là người nghiện a-đrê-na-lin, lúc nào cũng tìm môn thể thao mạo hiểm.

Video ngữ cảnh