Anh - Việt

Bản dịch của từ A giao trong tiếng Trung

a giao

Danh từ

a giao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vị thuốc Đông y dạng keo, làm từ da lừa, thường dùng để bồi bổ cơ thể.

用驴皮熬制的中药胶,常用于滋补身体。

Vị thuốc Đông y dạng keo, làm từ da lừa, thường dùng để bồi bổ cơ thể.

Ví dụ
我妈妈买阿胶来帮助病后恢复。【】Mẹ tôi mua a giao để bồi bổ sau khi ốm.
她早上用温水冲服阿胶。【】Cô ấy pha a giao với nước ấm vào buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a giao (Noun)

a giao + Từ đi kèma giao + Động từĐộng từ + a giao
Kết hợp từ của a giao
Collocation
Ví dụ

阿胶片

a giao dạng viên

这家药店出售阿胶片。

Nhà thuốc này có bán a giao dạng viên.